may ra

Học thuật
Thân thiện
may ra

May ra anh ấy sẽ đến dự buổi tiệc.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • ít nhiều hi vọng, khả năng xảy ra: Dùng để diễn tả một khả năng, một sự việc có thể xảy ra nhưng không chắc chắn, thường mang theo một chút hy vọng.
    • Có thể, biết đâu: Dùng để phỏng đoán một kết quả tích cực trong tương lai, xác suất không cao.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Anh cố gắng học thêm, may ra thi đỗ. (Anh cố gắng học thêm, biết đâu thi đỗ.)
    • Tôi sẽ gọi điện cho anh ấy lần nữa, may ra anh ấy bắt máy. (Tôi sẽ gọi điện cho anh ấy lần nữa, có thể anh ấy bắt máy.)
    • May ra trời tạnh mưa thì chúng ta đi chơi. (Biết đâu trời tạnh mưa thì chúng ta đi chơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "May ra... thì...": Cấu trúc dùng để nối một hành động với một hy vọng, một khả năng có thể xảy ra.

    • May ra ấy đồng ý thì mọi chuyện sẽ ổn. (Biết đâu ấy đồng ý thì mọi chuyện sẽ ổn.)
  • "Cố gắng... may ra...": Diễn tả việc nỗ lực để hy vọng đạt được kết quả tốt.

    • Cố gắng giải thích rõ ràng, may ra họ hiểu. (Cố gắng giải thích rõ ràng, có thể họ hiểu.)
Biến thể từ gần giống
  • Biết đâu: (phó từ) cùng nghĩa phỏng đoán, hy vọng về một khả năng.

    • Biết đâu lần này anh ấy sẽ đến. (Có thể lần này anh ấy sẽ đến.)
  • khi: (phó từ) Diễn tả một khả năng có thể xảy ra.

    • khi trễ máy bay cũng nên. (Có lẽ trễ máy bay cũng nên.)
Từ đồng nghĩa
  • Có lẽ: thể hiện khả năng xảy ra.
  • Hy vọng : bày tỏ mong muốn điều đó thành sự thật.
Các cụm từ liên quan
  • May ra : nhấn mạnh hơn về sự hy vọng, thường dùng trong khẩu ngữ.
    • Chạy nhanh lên, may ra kịp giờ. (Chạy nhanh lên, biết đâu kịp giờ.)
Thành ngữ liên quan
  • Còn nước còn tát: Thể hiện tinh thần cố gắng đến cùng, không bỏ cuộc, tương đồng với việc hành động để "may ra" kết quả.
    • khó khăn, nhưng còn nước còn tát, may ra sẽ thành công. ( khó khăn, nhưng vẫn cố gắng, biết đâu sẽ thành công.)
may ra

May ra anh ấy sẽ đến dự buổi tiệc.

  1. ít nhiều hi vọng: May ra trúng số độc đắc.